loe loét

Học thuật
Thân thiện
loe loét

Miệng bà cụ ăn trầu đỏ loe loét.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị dây bẩn, bôi trét ra xung quanh một cách lộn xộn, khó coi: "loe loét" mô tả tình trạng một chất đó (thường thức ăn, màu sắc, chất bẩn) bị dính, vấy bẩn ra ngoài miệng, mép hoặc một khu vực xung quanh, tạo cảm giác nhếch nhác, không sạch sẽ.
    • màu sắc sặc sỡ, chói lọi một cách lòe loẹt, thiếu tinh tế: (Nghĩa mở rộng) Dùng để chỉ màu sắc hoặc cách trang điểm bị phết, tô vẽ một cách thô kệch, lộ liễu gây phản cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé ăn --la xong, miệng mũi loe loét. (Đứa bé ăn --la xong, miệng mũi dính bẩn hết.)
    • ấy son đỏ loe loét, trông thật không đẹp mắt. ( ấy son đỏ lòe loẹt, trông thật không đẹp mắt.)
    • Tường bị vẽ bậy, loe loét đủ thứ màu. (Bức tường bị vẽ bậy, dây bẩn đủ thứ màu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loe loét" thường đi kèm với các từ chỉ màu sắc: để nhấn mạnh sự lộn xộn, thô thiển của vết bẩn hoặc cách trang điểm.

    • mặt mày loe loét son phấn (mặt mày bôi son phấn lộn xộn)
    • quần áo loe loét dầu mỡ (quần áo dính dầu mỡ lấm lem)
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ, chỉ sự hỗn độn, thiếu trật tự:

    • Bản báo cáo loe loét những con số sai lệch. (Bản báo cáo đầy rẫy những con số sai lệch một cách hỗn độn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòe loẹt (tính từ): màu sắc sặc sỡ, chói lọi một cách rẻ tiền, thiếu thẩm mỹ. (Thường dùng cho màu sắc, trang phục hơn vết bẩn).

    • Chiếc áo màu sắc lòe loẹt. (Chiếc áo màu sắc sặc sỡ, chói lọi.)
  • Nhây nhớt (tính từ): dính nhớt, gây cảm giác khó chịu khi chạm vào.

    • Sàn nhà nhây nhớt dầu. (Sàn nhà dính dầu nhớt.)
  • Toe toét (tính từ): cười nói một cách vô tư, hồn nhiên để lộ cả răng lợi; cũng có thể dùng để chỉ miệng bị dây bẩn.

    • cười toe toét được khen. ( cười tươi để lộ cả răng được khen.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấm lem: bị dính bẩn thành từng mảng, từng vệt.
  • Bôi bác: bôi một cách cẩu thả, qua loa.
  • Nhếch nhác: ở trong tình trạng bẩn thỉu, không gọn gàng (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Sạch sẽ: không vết bẩn.
  • Gọn gàng: ngăn nắp, trật tự.
  • Tinh tế: thanh nhã, sự chọn lọc (về màu sắc, trang điểm).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Miệng ăn trầu đỏ loe loét: Thành ngữ mô tả miệng người ăn trầu bị nhuộm đỏ cả môi, mép, tạo hình ảnh đặc trưng. Thường dùng để miêu tả trực tiếp hoặc với hàm ý châm biếm về vẻ ngoài.
    • cụ ngồi đầu ngõ, miệng ăn trầu đỏ loe loét. ( cụ ngồi đầu ngõ, miệng ăn trầu đỏ cả môi mép.)
loe loét

Miệng bà cụ ăn trầu đỏ loe loét.

  1. Nhây nhớt toe toét : Miệng ăn trầu đỏ loe loét.

Từ gần giống

Từ chứa "loe loét"